Mô tả sản phẩm
Xe máy điện đã gây bão trên toàn thế giới, trở thành phương tiện di chuyển ngày càng phổ biến đối với mọi người ở mọi lứa tuổi. Với những tiến bộ trong công nghệ, xe máy điện đã trở nên nhanh hơn, mạnh hơn và hiệu quả hơn bao giờ hết. Một trong những mẫu xe máy điện mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu nhất hiện nay trên thị trường là mẫu xe máy điện XINLIMG XL-EM50 series 72V 3000W.
Chiếc xe máy điện này được thiết kế để cách mạng hóa cách mọi người di chuyển từ nơi này đến nơi khác. Với động cơ 3000W mạnh mẽ, nó có thể đạt tốc độ tối đa 80 km/h và đi được quãng đường 50-100 km cho một lần sạc. Điều này làm cho nó trở nên hoàn hảo cho việc đi lại, làm việc vặt hoặc đơn giản là đi du lịch quanh thị trấn. Nó không chỉ mạnh mẽ mà còn an toàn. Nó có khung chắc chắn và chắc chắn, có thể chịu được trọng lượng của người lái và mang lại sự ổn định ngay cả ở tốc độ cao. Nó cũng được trang bị hệ thống phanh tiên tiến đảm bảo khả năng dừng êm ái và hiệu quả.
Một tính năng tuyệt vời khác của chiếc xe máy điện này là tính thân thiện với môi trường. Không giống như xe máy chạy bằng xăng, nó không tạo ra lượng khí thải, khiến nó trở thành một cách tuyệt vời để giảm lượng khí thải carbon của bạn và bảo vệ môi trường.

Thông số kỹ thuật
|
Người mẫu |
XL-EM50 | ||||
|
Động cơ |
72V 1000W 30H | 72V 1500W 35H | Quanshun 72V 2000W | Quanshun 72V 2000W | |
|
Bộ điều khiển |
35A | 40A | 50A | 70A | |
|
Màu sắc |
Vàng/đen/trắng/đỏ hoặc nhiều hơn | ||||
|
Lốp xe |
90/90-12Lốp không săm | ||||
|
Ắc quy |
Pin axit chì/Pin lithium | ||||
| Mẫu pin | Pin axit chì 72V 32AH / pin lithium 72V 40A | ||||
|
Phạm vi khoảng cách |
120KM/170KM | 100KM/150KM | 80KM/130KM | 50KM/100KM | |
|
Tối đa. Tốc độ |
50KM/giờ | 60KM/giờ | 70KM/giờ | 80KM/giờ | |
|
Thời gian sạc pin |
4-6H | 4-6H | 4-6H | 4-6H | |
|
Bánh răng |
Ba | Ba | Ba | Ba | |
|
Loại đồng hồ |
DẪN ĐẾN | DẪN ĐẾN | DẪN ĐẾN | DẪN ĐẾN | |
|
Hệ thống phanh |
Trước: Đĩa/Sau: Đĩa | Trước: Đĩa/Sau: Đĩa | Trước: Đĩa/Sau: Đĩa | Mặt trước: Đĩa/Phía sau: Đĩa | |
|
Chiếu sáng |
DẪN ĐẾN |
DẪN ĐẾN |
DẪN ĐẾN | DẪN ĐẾN | |
|
Hệ thống treo |
Thủy lực | Thủy lực | Thủy lực | Thủy lực | |
|
Leo tối đa |
18%/1người 70kg | 25%/1người 70kg | 30%/1người 70kg | 30%/1người 70kg | |
| G.W/N.W | 62kg (Không có pin) | 65kg (Không có pin) | 70kg (Không có pin) | 75kg (Không có pin) | |
|
Tải tối đa |
200kg |
200kg |
200kg | 200kg | |
|
Kích thước đóng gói |
1700 * 560 *% 7b% 7b2% 7d % 7dmm | 1700 * 560 *% 7b% 7b2% 7d % 7dmm | 1700 * 560 *% 7b% 7b2% 7d % 7dmm | 1700 * 560 *% 7b% 7b2% 7d % 7dmm | |
|
Chiều dài cơ sở |
1350 | 1350 | 1350 | 1350 | |
|
Số lượng |
SKD:84/40HQ; CKD:160/40HQ | ||||

Chi tiết sản phẩm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chú phổ biến: Xe máy điện 72v 3000w, Nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy sản xuất xe máy điện 72v 3000w tại Trung Quốc
























